• Điện thoại(+84.4) 22 42 01 68 - 36 28 58 33
  • Emailcontact@davincipharma.com

Chương 7: Bệnh mắt và phần phụ (H00-H59)

    CHƯƠNG VII: BỆNH MẮT VÀ PHẦN PHỤ (H00-H59)

    CHAPTER VII: Diseases of the eye and adnexa (H00-H59)

    Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt (H00-H06)

    Disorders of eyelid, lacrimal system and orbit (H00-H06)

    H00 Chắp và lẹo – Hordeolum and chalazion

    H01 Viêm khác của mí mắt – Other inflammation of eyelid

    H02 Bệnh khác của mí mắt – Other disorders of eyelid

    H03 Bệnh của mí mắt trong các bệnh phân loại nơi khác – Disorders of eyelid in diseases classified elsewhere

    H04 Bệnh của lệ bộ – Disorders of lacrimal system

    H05 Bệnh của hốc mắt – Disorders of orbit

    H06 Bệnh của lệ bộ và hốc mắt trong các bệnh phân loại nơi khác - Disorders of lacrimal system and orbit in diseases classified elsewhere

    Bệnh của kết mạc (H10-H13)

    Disorders of conjunctiva (H10-H13)

    H10 Viêm kết mạc – Conjunctivities

    H11 Bệnh khác của kết mạc – Others disorders of conjunctiva

    H13 Bệnh của kết mạc trong các bệnh phân loại nơi khác – Disorders of conjunctiva in diseases classified elsewhere.

    Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi (H15-H22)

    Disorders of sclera, cornea, iris and ciliary body

    H15 Bệnh của củng mạc – Disorders of sclera

    H16 Viêm giác mạc – Keratitis

    H17 Sẹo và đục giác mạc – Corneal scars and opacities

    H18 Bệnh khác của giác mạc – Other disorders of cornea H19 Bệnh củng mạc, giác mạc trong các bệnh phân loại nơi khác – Disorders of sclera and cornea in diseases classified elsewhere.

    H20 Viêm mống mắt thể mi – Iridocyclitis

    H21 Bệnh khác của mống mắt và thể mi – Other disorders of iris and ciliary body.

    H22 Bệnh của mống mắt và thể mi trong các bệnh phân loại nơi khác - Disorders of iris and ciliary body in diseases classified elsewhere

    Bệnh thủy tinh thể (H25-H28)

    Disorders of lens (H25-H28)

    H25 Đục thuỷ tinh thể người già – Senile cataract

    H26 Đục thuỷ tinh thể khác – Other cataract

    H27 Bệnh khác của thủy tinh thể – Other disorders of lens

    H28 Đục thuỷ tinh thể và bệnh của thuỷ tinh thể khác trong các bệnh phân loại nơi khác – Cataract and other disorders of lens in diseases classified elsewhere

    Bệnh của hắc mạc và võng mạc (H30-H36)

    Disorders of choroid and retina (H30-H36)

    H30 Viêm hắc võng mạc – Chorioretinal inflammation

    H31 Bệnh khác của hắc mạc – Other disorders of choroid

    H32 Bệnh hắc võng mạc trong các bệnh phân loại nơi khác – Choriorentinal disorders in diseases classified elsewhere.

    H33 Bong và rách võng mạc – Retinal detachments and breaks.

    H34 Tắc động mạch võng mạc – Retinal vascular occlusions.

    H35 Các bệnh võng mạc khác – Other retinal disorders

    H36 Bệnh võng mạc trong các bệnh phân loại nơi khác – Retinal disorders in diseases classified elsewhere.

    Bệnh glôcôm (H40-H42)

    Glaucoma (H40-H42)

    H40 Glôcôm – Glaucoma

    H42 Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác – Glaucoma in diseases classified elsewhere.

    Bệnh dịch kính và nhãn cầu (H43-H45)

    Disorders of vitreous body and global (H43-H45)

    H43 Bệnh của dịch kính – Disorders of vitreous body.

    H44 Bệnh của nhãn cầu – Disorders of globe

    H45 Bệnh của dịch kính và nhãn cầu trong các bệnh phân loại nơi khác - Disoders of vitreous body and globe in diseases classified elsewhere.

    Bệnh thần kinh thị và ddường dẫn thị giác(H46-H48)

    Disorders of optic nerve and visual pathways

    H46 Viêm thần kinh thị – Optic neuritis

    H47 Các bệnh khác của thần kinh thị (dây thần kinh II) và đường thị giác - Others disorders of optic (2nd) nerve and visual pathways.

    H48 Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác – Others disorders of optic (2nd) nerve and visual pathways in diseases classified elsewhere.

    Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn, điều tiết và khúc xạ (H49-H52)

    Disorders of ocular muscles, binocular movement, accommodation and refraction (H55-H52).

    H49 Lác liệt – Paralytic strabismus.

    H50 Lác khác – Others strabismus.

    H51 Các rối loạn vận nhãn 2 mắt khác – Others disorders of binocular movement.

    H52 Bệnh khúc xạ và điều tiết – Disorders of refraction and accommodation.

    Rối loạn thị giác và mù (H53-H54)

    Visual disturbances and blindness (H53-H54)

    H53 Rối loạn thị giác – Visual disturbances.

    H54 Mù và khiếm thị – Blindness and low vision.

    Các bệnh khác của mắt và phần phụ (H55-H59)

    Other disorders of eye and adnexa

    H55 Rung giật nhãn cầu và rối loạn vận nhãn khác – Nystagmus and other irregular eye movements.

    H57 Bệnh khác của mắt và phần phụ – Other disorders of eye and adnexa

    H58 Bệnh khác của mắt và phần phụ trong các bệnh phân loại nơi khác - Other disorders of eye and adnexa in diseases classified elsewhere.

    H59 Bệnh mắt và phần phụ sau phẫu thuật không phân loại nơi khác - Postprocedural disorders of eye and adnexa, not elsewhere classified